Anh - Việt
săn tìm
Động từ
săn tìm (Động từ)
Nghĩa 01 · Tìm kiếm ráo riết để có được người hoặc vật mình muốn.
执着地寻找想得到的人或物。
Tìm kiếm ráo riết để có được người hoặc vật mình muốn.
Ví dụ
许多人正在市中心附近寻找便宜的公寓。【】Nhiều người đang săn tìm căn hộ giá rẻ gần trung tâm.
他正在为旅行搜寻便宜的机票。【】Anh ấy săn tìm vé máy bay giá rẻ cho chuyến đi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của săn tìm (Verb)
săn tìm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
寻找机会 săn tìm cơ hội | 年轻人应该主动寻找学习机会。 Người trẻ nên chủ động săn tìm cơ hội học hỏi. |
寻找宝藏 săn tìm kho báu | 他们在这座岛上寻找宝藏。 Họ săn tìm kho báu trên hòn đảo này. |
搜索信息 săn tìm thông tin | 她在网上搜索有关这门课程的信息。 Cô ấy săn tìm thông tin về khóa học trên mạng. |
找工作 săn tìm việc làm | 他毕业后正在找工作。 Anh ấy đang săn tìm việc làm sau khi tốt nghiệp. |
寻找古董 săn tìm cổ vật | 他们常在旧市场寻找古董。 Họ thường săn tìm cổ vật ở các khu chợ cũ. |