Anh - Việt
sáng chế
Động từDanh từ
sáng chế (Động từ)
Nghĩa 01 · chế tạo ra cái trước đó chưa có
发明
chế tạo ra cái trước đó chưa có
Ví dụ
Linh 为村庄发明净水器。【】Linh sáng chế một máy lọc nước cho làng.
Nam 没有在学校创造新玩具。【】Nam không sáng chế đồ chơi mới ở trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sáng chế (Danh từ)
Nghĩa 01 · cái được chế tạo ra dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề, được xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên
发明
cái được chế tạo ra dưới dạng sản phẩm hoặc quy trình nhằm giải quyết một vấn đề, được xác định bằng việc ứng dụng các quy luật tự nhiên
Ví dụ
Lan 的发明帮助村民净化河水。【】Sáng chế của Lan giúp dân làng làm sạch sông.
这项创新没有解决城市交通问题。【】Sáng chế này không giải quyết vấn đề giao thông thành phố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa