Anh - Việt
sàng lọc
Động từ
sàng lọc (Động từ)
Nghĩa 01 · lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ những cái xấu, những cái không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp [nói khái quát]
筛选
lựa chọn kĩ lưỡng để loại bỏ những cái xấu, những cái không đạt tiêu chuẩn hoặc không phù hợp [nói khái quát]
Ví dụ
我们需要筛选这些申请者。【】Chúng ta cần sàng lọc các ứng viên này.
他们没有筛选出合适的候选人吗?【】Họ không sàng lọc được các ứng viên phù hợp sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa