Anh - Việt
sàng
Động từDanh từ
sàng (Động từ)
Nghĩa 01 · dùng sàng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước
筛选
dùng sàng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước
Ví dụ
她用筛子筛米去杂质。【】Cô ấy dùng sàng để sàng gạo loại bỏ tạp chất.
他们没有筛所有的谷物。【】Họ không sàng hết các loại hạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm
竹筛
đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm
Ví dụ
他用竹制的筛子清理稻谷。【】Anh ấy dùng sàng tre để làm sạch gạo.
你没有筛子,怎么筛米?【】Bạn không có sàng, làm sao để sàng gạo?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy [gọi là máy sàng] dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước
筛网
bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong một số loại máy [gọi là máy sàng] dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước
Ví dụ
工厂使用筛板分离不同大小的种子。【】Nhà máy sử dụng sàng để phân loại hạt.
这个筛网不能过滤所有的颗粒吗?【】Sàng này không thể lọc hết các hạt sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa