Anh - Việt

Bản dịch của từ Sảnh trong tiếng Trung

sảnh

Danh từ

sảnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách

大厅

phòng lớn dùng làm nơi tiếp khách

Ví dụ
宾馆的大厅很宽敞,适合开会。【】Sảnh khách sạn rất rộng, thích hợp cho họp.
这家饭店没有大堂可以接待客人吗?【】Nhà hàng này không có sảnh đón khách sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh