Sao

Sao (Danh từ)
Tên gọi chung các thiên thể nhìn thấy như những điểm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm
星星
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Thiên thể toả nhiệt và tự phát ra ánh sáng
星星
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn toả ra từ một điểm trung tâm
星星的形象,通常有多条尖锐的光芒从中心发散
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Váng dầu, mỡ có hình tròn, nhỏ, lóng lánh nổi trên mặt chất lỏng
油膜
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chấm trắng nổi lên trên bộ lông một số động vật
动物毛上的白点
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng sau các số từ từ một đến năm, biểu thị sự xếp hạng của khách sạn
星星(如一到五星酒店的星级)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Cây gỗ to cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, thường dùng đóng thuyền
一种大木材树,皮肤黄色,叶子椭圆,果实有两个翅膀,常用来造船。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sao (Động từ)
Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô
干煸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chép lại hoặc tạo ra bản khác theo đúng bản gốc [thường nói về giấy tờ hành chính]
复制文件或文档
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sao (Đại từ)
Từ dùng để chỉ cái không biết cụ thể như thế nào [thường dùng để hỏi]
什么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ nguyên nhân không biết rõ của điều đã xảy ra [thường dùng để hỏi]
为什么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ một phương thức, cách thức nào đấy được xác định đại khái
如何
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sao (Trợ từ)
Từ biểu thị ý ngạc nhiên trước một mức độ cảm thấy không bình thường, và như tự hỏi nguyên nhân
为什么?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ làm ngạc nhiên, thán phục
多么
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
