Sắp
Danh từĐộng từTrạng từ

Sắp (Danh từ)
01
Bọn [thường nói về trẻ con]
一群孩子
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Làn điệu trong hát chèo, có tính chất vui vẻ, phấn khởi, dùng để đối đáp hay để hát tập thể
欢快的调子或曲调
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sắp (Động từ)
01
Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo hàng lối, thứ tự
排列
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Bày ra theo một trật tự nhất định, chuẩn bị sẵn để làm việc gì
安排
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sắp (Trạng từ)
01
Từ biểu thị rằng sự việc, hiện tượng xảy ra vào thời gian tới, rất gần
马上
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
