Anh - Việt
sắt đá
Tính từ
sắt đá (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có ý chí hoặc tình cảm vững vàng, không gì lay chuyển được.
意志或感情坚定,不可动摇。
Có ý chí hoặc tình cảm vững vàng, không gì lay chuyển được.
Ví dụ
即使遇到很多困难,他依然坚定地守住自己的承诺。【】Anh ấy sắt đá giữ lời hứa dù gặp nhiều khó khăn.
他们坚定不移的爱情经受住了多年来的所有考验。【】Tình yêu sắt đá của hai người đã vượt qua mọi thử thách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sắt đá (Adjective)
sắt đá + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
坚不可摧的友谊 tình bạn sắt đá | 这两个朋友的友谊坚不可摧,已经维持了二十多年。 Hai người bạn có một tình bạn sắt đá suốt hơn hai mươi năm. |
钢铁般的意志 ý chí sắt đá | 她有钢铁般的意志,所以克服了所有困难。 Cô ấy có ý chí sắt đá nên vượt qua mọi khó khăn. |
坚定不移的立场 lập trường sắt đá | 政府在谈判问题上保持坚定不移的立场。 Chính phủ giữ lập trường sắt đá trong vấn đề đàm phán. |
严格的纪律 kỷ luật sắt đá | 球队在整个赛季都保持严格的纪律。 Đội bóng duy trì kỷ luật sắt đá trong suốt mùa giải. |
坚定不移的信念 niềm tin sắt đá | 他坚信自己一定会成功。 Anh ấy có niềm tin sắt đá rằng mình sẽ thành công. |