Anh - Việt
sát thủ
Danh từ
sát thủ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người giết người, thường là có chủ ý hoặc được thuê để giết một người cụ thể.
杀害特定人物的人,常指受雇杀人者。
Người giết người, thường là có chủ ý hoặc được thuê để giết một người cụ thể.
Ví dụ
警方正在寻找杀害那位商人的刺客。【】Cảnh sát đang truy tìm sát thủ đã giết doanh nhân đó.
这部电影讲述了一名受雇杀人的杀手。【】Bộ phim kể về một sát thủ được thuê để giết người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sát thủ (Noun)
sát thủ + Số lượngsát thủ + Tính từsát thủ + Động từĐộng từ + sát thủ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
连环杀手 sát thủ hàng loạt | 这部电影讲述了追捕一名连环杀手的故事。 Bộ phim kể về cuộc truy lùng một sát thủ hàng loạt. |