ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Say trong tiếng Trung

Say

Động từDanh từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Say (Động từ)

sˈei
sˈei
01

Phát ra lời nói để truyền đạt thông tin, ý kiến, cảm xúc hoặc mệnh lệnh; nói cái gì đó cho người khác nghe.

说出信息、意见、感情或命令

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giả sử một điều gì đó để suy xét hoặc tính xem hậu quả, kết quả sẽ như thế nào; đưa ra giả thuyết.

假设某事以推测其后果

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hành động giới thiệu hoặc mô tả người, vật hoặc tình huống.

描述或介绍某人、物体或情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Say (Danh từ)

sˈei
sˈei
01

Một dịp hoặc cơ hội để bày tỏ ý kiến, cảm xúc hoặc suy nghĩ của mình.

表达机会

say là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Say (Thán từ)

sˈei
sˈei
01

Thán từ dùng để tỏ ý ngạc nhiên, thu hút sự chú ý trước khi nói điều gì đó hoặc đặt câu hỏi (tương tự như "này", "ấy" trong tiếng Việt khi muốn bắt đầu câu hoặc gọi ai đó).

用来表示惊讶或引起注意的词语

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/say/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.