Anh - Việt

Bản dịch của từ Sb trong tiếng Trung

sb

Đại từ

sb (Đại từ)

Nghĩa 01 · Ký hiệu viết tắt của “somebody”, dùng trong từ điển hoặc ghi chú tiếng Anh để chỉ một người không xác định.

“somebody”的缩写,指不确定的某个人。

Ký hiệu viết tắt của “somebody”, dùng trong từ điển hoặc ghi chú tiếng Anh để chỉ một người không xác định.

Ví dụ
在英越词典中,sb的意思是“某人”。【】Trong từ điển Anh–Việt, sb nghĩa là “ai đó”.
在这个句型中,sb指做动作的人。【】Trong mẫu câu này, sb chỉ người thực hiện hành động.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh