Anh - Việt

Bản dịch của từ Sẽ trong tiếng Trung

sẽ

Trạng từ

sẽ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trước động từ để nói một việc xảy ra sau thời điểm nói hoặc sau một mốc thời gian trong quá khứ.

用在动词前,表示动作或事情将来会发生。

Dùng trước động từ để nói một việc xảy ra sau thời điểm nói hoặc sau một mốc thời gian trong quá khứ.

Ví dụ
我明天会给你打电话。【】Ngày mai tôi sẽ gọi cho bạn.
她说她会早点到。【】Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ đến sớm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sẽ (Adverb)

sẽ + Động từ
Kết hợp từ của sẽ
Collocation
Ví dụ

会成为

sẽ trở thành

她会成为一名好医生。

Cô ấy sẽ trở thành một bác sĩ giỏi.

会做

sẽ làm

我今晚会做作业。

Tôi sẽ làm bài tập vào tối nay.

会到达

sẽ đến

公交车五分钟后会到。

Xe buýt sẽ đến trong năm phút nữa.

会举行

sẽ diễn ra

会议明天上午会举行。

Cuộc họp sẽ diễn ra vào sáng mai.

Video ngữ cảnh