Sề
Danh từTính từ

Sề (Danh từ)
01
Đồ đan mắt thưa, nan thô, rộng, to hơn rổ, dùng đựng bèo, khoai, v.v.
大竹篮
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sề (Tính từ)
01
[lợn cái] đã đẻ nhiều lứa
多产母猪
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
[đàn bà] đã sinh đẻ nhiều lần, thân thể không còn gọn gàng
产后身材不再苗条
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
