Anh - Việt

Bản dịch của từ Sếp trong tiếng Trung

sếp

Danh từ

sếp (Danh từ)

Nghĩa 01 · người chỉ huy, người cai quản

老板

người chỉ huy, người cai quản

Ví dụ
我的老板很友好,经常帮助员工。【】Sếp của tôi rất thân thiện, thường giúp nhân viên.
你的主管今天不在办公室吗?【】Sếp của bạn hôm nay không có mặt ở văn phòng à?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh