Anh - Việt
sĩ số
Danh từ
sĩ số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tổng số học sinh hoặc sinh viên của một lớp, trường hoặc cơ sở giáo dục.
一个班级、学校或教育机构的学生总数。
Tổng số học sinh hoặc sinh viên của một lớp, trường hoặc cơ sở giáo dục.
Ví dụ
我们班今年有四十名学生。【】Sĩ số lớp tôi năm nay là bốn mươi học sinh.
学校正努力在明年增加招生人数。【】Trường đang cố gắng tăng sĩ số vào năm tới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sĩ số (Noun)
sĩ số + Danh từsĩ số + Tính từĐộng từ + sĩ số
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
班级人数 sĩ số lớp học | 这个班的班级人数是35人。 Sĩ số lớp học này là 35 học sinh. |
全校学生人数 sĩ số toàn trường | 今年全校学生人数增加了。 Sĩ số toàn trường đã tăng trong năm nay. |