Si
Danh từTính từ

Si (Danh từ)
01
Cây cùng họ với cây đa, lá nhỏ, thân phân nhiều cành và có nhiều rễ phụ thõng xuống đất, thường trồng để lấy bóng mát hay làm cây cảnh
无花果树
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Lối hát giao duyên, trữ tình của dân tộc Nùng
侗族情歌
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Tên nốt nhạc thứ bảy, sau la, trong gam do bảy âm
音乐音符中的第七个音
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
04
Kí hiệu hoá học của nguyên tố silicium [silic]
化学元素硅的符号
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Si (Tính từ)
01
Mê mẩn, ngây dại, thường vì say đắm
迷恋
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
