Anh - Việt
sic
Trạng từĐộng từ
sic (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng để ghi chú rằng một đoạn văn, chữ viết hoặc trích dẫn được giữ nguyên y hệt như trong nguồn gốc, kể cả lỗi chính tả, ngữ pháp hay cách viết bất thường. Thường đặt trong ngoặc vuông [sic] sau từ hoặc cụm từ trích nguyên để báo rằng lỗi hay khác thường là trong bản gốc chứ không phải do người trích lại.
如原文所写,表示引用的文本保持原样。
Dùng để ghi chú rằng một đoạn văn, chữ viết hoặc trích dẫn được giữ nguyên y hệt như trong nguồn gốc, kể cả lỗi chính tả, ngữ pháp hay cách viết bất thường. Thường đặt trong ngoặc vuông [sic] sau từ hoặc cụm từ trích nguyên để báo rằng lỗi hay khác thường là trong bản gốc chứ không phải do người trích lại.
Ví dụ
报告引用了安娜的社会评论:“人们是孤独的”(原文如此)。【】Báo cáo trích dẫn nhận xét xã hội của Ana: “Mọi người là cô đơn” (nguyên văn).
编辑没有删除社会调查中的“他有两个工作”(照原文)。【】Biên tập viên không xóa câu “Anh ấy có hai công việc” (giữ nguyên) khỏi cuộc khảo sát xã hội.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sic (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh dấu một từ hoặc câu bằng chữ [sic] (thường để cho thấy lỗi, sai sót hoặc rằng bản gốc chứa như vậy và người trích dẫn giữ nguyên).
标记为[sic]
Đánh dấu một từ hoặc câu bằng chữ [sic] (thường để cho thấy lỗi, sai sót hoặc rằng bản gốc chứa như vậy và người trích dẫn giữ nguyên).
Ví dụ
编辑在社会报告中给玛雅的错误引文标注了“原文如此”。【】Biên tập viên đánh dấu nguyên văn câu trích dẫn sai của Maya trong một báo cáo xã hội.
编辑没有给社交媒体帖子中的拼写错误标注“原文如此”。【】Biên tập viên không đánh dấu nguyên văn lỗi chính tả trong một bài đăng trên mạng xã hội.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Để cho một con chó săn hoặc động vật khác tấn công hoặc truy đuổi một mục tiêu nào đó.
命令猎犬或其他动物攻击或追赶目标。
Để cho một con chó săn hoặc động vật khác tấn công hoặc truy đuổi một mục tiêu nào đó.
Ví dụ
在2024年的辩论中,玛雅会命令她的狗攻击假人。【】Trong cuộc tranh luận năm 2024, Maya sẽ ra lệnh cho chó tấn công hình nộm.
在2024年的辩论中,玛雅不会命令她的狗攻击假人。【】Trong cuộc tranh luận năm 2024, Maya sẽ không ra lệnh cho chó tấn công hình nộm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa