Anh - Việt

Bản dịch của từ Sính lễ trong tiếng Trung

sính lễ

Danh từ

sính lễ (Danh từ)

Nghĩa 01 · lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới

聘礼

lễ vật của nhà trai đem đến nhà gái để xin cưới

Ví dụ
新郎带来了丰盛的聘礼给新娘家。【】Chú rể mang nhiều sính lễ đến nhà cô dâu.
他们没有准备足够的订婚礼物吗?【】Họ không chuẩn bị đủ sính lễ sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa