ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Sir trong tiếng Trung

Sir

Động từDanh từThán từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sir (Động từ)

sɚɹ
sˈɝ
01

Gọi, xưng hô hoặc gọi ai đó bằng từ “sir” (một cách lịch sự, trang trọng dành cho nam giới).

称呼某人为“先生”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sir (Danh từ)

sɚɹ
sˈɝ
01

Một cách xưng hô lịch sự dành cho người đàn ông có địa vị, chức vụ cao hơn hoặc để tỏ sự tôn trọng (ví dụ khi gọi người lạ, cấp trên hoặc người lớn tuổi).

对地位较高的男性的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách xưng hô lịch sự dành cho một người đàn ông trưởng thành (thường lớn tuổi hơn), dùng khi không biết tên hoặc chức danh của người đó.

对成年男性的尊称

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người đàn ông có cấp bậc, chức vụ hoặc vị trí cao hơn (thường được dùng để gọi kính trọng hoặc thể hiện tôn trọng với người có quyền hạn).

一位高阶男性

sir
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Danh xưng kính trọng dùng để gọi hoặc nhắc đến một người đàn ông, thường là người đứng đầu, người có địa vị cao hoặc để thể hiện sự lịch sự.

对男性的尊称,通常用于领导者或有高地位的人,表示尊敬。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sir (Thán từ)

01

Cách đáp lại thể hiện sự tôn trọng hoặc đồng ý với người được gọi là “sir”, thường dùng trong môi trường quân đội hoặc khi giao tiếp trang trọng.

表示对称呼为“先生”的人的尊敬或同意,常用于军队或正式场合的回应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sir/

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.