Anh - Việt
số âm
Danh từ
số âm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số nhỏ hơn không, đối lập với số dương.
小于零的数,与正数相对。
Số nhỏ hơn không, đối lập với số dương.
Ví dụ
负三是一个负数。【】Năm âm ba là một số âm.
这个计算的结果是负数。【】Kết quả phép tính này là số âm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số âm (Noun)
Danh từ + số âmSố lượng + số âmsố âm + Giới từsố âm + Từ đi kèmĐộng từ + số âm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一串负数 dãy số âm | 这串负数从-1开始并逐渐变小。 Dãy số âm này bắt đầu từ -1 và giảm dần. |