Anh - Việt
số chẵn
Danh từ
số chẵn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số nguyên chia hết cho 2, như 2, 4 và 6; trái với số lẻ.
能被2整除的整数,如2、4、6;与奇数相对。
Số nguyên chia hết cho 2, như 2, 4 và 6; trái với số lẻ.
Ví dụ
八是一个偶数。【】Tám là một số chẵn.
这个数列中最后一个偶数是十二。【】Số chẵn cuối cùng trong dãy là mười hai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số chẵn (Noun)
Danh từ + số chẵnSố lượng + số chẵnsố chẵn + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
两个偶数的和 tổng của hai số chẵn | 两个偶数的和总是一个偶数。 Tổng của hai số chẵn luôn là một số chẵn. |