Anh - Việt
sổ đặt hàng
Danh từ
sổ đặt hàng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một cuốn sổ dùng để ghi chép các đơn hàng mà khách hàng đã đặt mua sản phẩm hoặc dịch vụ.
订单簿
Một cuốn sổ dùng để ghi chép các đơn hàng mà khách hàng đã đặt mua sản phẩm hoặc dịch vụ.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa