ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sổ đặt hàng
Một cuốn sổ dùng để ghi chép các đơn hàng mà khách hàng đã đặt mua sản phẩm hoặc dịch vụ.
订单簿
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa