Anh - Việt
số đo
Danh từ
số đo (Danh từ)
Nghĩa 01 · số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó
测量值
số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó
Ví dụ
兰的身高测量值是165厘米。【】Số đo chiều cao của Lan là 165 xăng-ti-mét.
调查表没有记录昨天的温度数值。【】Bảng khảo sát không ghi số đo nhiệt độ hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. [nói tổng quát]
测量(身体或物体的大小)
số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. [nói tổng quát]
Ví dụ
兰的身体尺寸记录了六十厘米的腰围。【】Số đo của Lan ghi vòng eo sáu mươi xen-ti-mét.
这张图没有标出这张桌子的尺寸。【】Bản vẽ này không ghi số đo của chiếc bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa