ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Số đo
Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó
测量值
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. [nói tổng quát]
测量(身体或物体的大小)