Anh - Việt
số dư
Danh từ
số dư (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền còn lại trong tài khoản sau các giao dịch.
账户中交易后剩余的金额。
Khoản tiền còn lại trong tài khoản sau các giao dịch.
Ví dụ
我账户里的余额不多了。【】Số dư trong tài khoản của tôi không còn nhiều.
取钱前你应该查看账户余额。【】Bạn nên kiểm tra số dư trước khi rút tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Số còn lại sau khi thực hiện phép chia mà không chia hết.
除法中不能整除时剩下的数。
Số còn lại sau khi thực hiện phép chia mà không chia hết.
Ví dụ
这个除法的余数是三。【】Trong phép chia này, số dư là ba.
请把商和余数写在空格里。【】Em hãy viết thương và số dư vào ô trống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số dư (Noun)
số dư + Danh từsố dư + Tính từsố dư + Từ đi kèmĐộng từ + số dư
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
账户余额 số dư tài khoản | 我的账户余额不足以支付这张账单。 Số dư tài khoản của tôi không đủ để thanh toán hóa đơn này. |
期末余额 số dư cuối kỳ | 期末余额将结转到下个月。 Số dư cuối kỳ sẽ được chuyển sang tháng sau. |
期初余额 số dư đầu kỳ | 期初余额显示在报告的顶部。 Số dư đầu kỳ được ghi ở đầu báo cáo. |