số ít
Từ hạn địnhDanh từ
số ít (Từ hạn định)
Nghĩa 01 · Dùng trong cụm “một số ít” để chỉ một lượng người hoặc vật không nhiều.
用于“少数”的结构,表示数量不多。
Dùng trong cụm “một số ít” để chỉ một lượng người hoặc vật không nhiều.
Ví dụ
少数学生坐公交车上学。【】Một số ít học sinh đi học bằng xe buýt.
少数居民反对这项计划。【】Một số ít người dân phản đối kế hoạch này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số ít (Determiner)
Số lượng + số ítsố ít + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
少数的 một số ít | 少数学生按时提交了作业。 Một số ít sinh viên đã nộp bài đúng hạn. |
số ít (Danh từ)
Nghĩa 01 · Số lượng nhỏ người hoặc vật, hoặc bộ phận không chiếm đa số.
数量很少的人或事物;少数。
Số lượng nhỏ người hoặc vật, hoặc bộ phận không chiếm đa số.
Ví dụ
只有少数学生坐公交车上学。【】Chỉ một số ít học sinh đi học bằng xe buýt.
少数居民反对这项计划。【】Số ít người dân phản đối kế hoạch này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Phạm trù ngữ pháp chỉ một người, vật hoặc sự việc; đối lập với số nhiều.
语法中表示一个人、物或事物的形式,与复数相对。
Phạm trù ngữ pháp chỉ một người, vật hoặc sự việc; đối lập với số nhiều.
Ví dụ
这个名词指一个物品时用单数。【】Danh từ này dùng ở số ít khi chỉ một đồ vật.
动词必须与单数主语一致。【】Động từ phải phù hợp với chủ ngữ số ít.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số ít (Noun)
Danh từ + số ítGiới từ + số ítĐộng từ + số ít
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
单数名词 danh từ số ít | “Child”是一个单数名词。 “Child” là một danh từ số ít. |
单数动词 động từ số ít | 单数主语通常搭配单数动词。 Chủ ngữ số ít thường đi với động từ số ít. |
单数形式 dạng số ít | 请在这个句子中使用动词的单数形式。 Hãy dùng dạng số ít của động từ trong câu này. |