Anh - Việt
số không
Danh từ
số không (Danh từ)
Nghĩa 01 · số mà đem cộng với bất kì số nào cũng không làm thay đổi số ấy
零
số mà đem cộng với bất kì số nào cũng không làm thay đổi số ấy
Ví dụ
五加零仍然是五。【】Năm cộng số không vẫn bằng năm.
零不会改变社会调查结果。【】Số không không làm thay đổi kết quả khảo sát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa