ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Số lãi
Phần tiền được hưởng thêm do cho mượn hoặc đầu tư vốn; khoản lợi tức thu được sau quá trình kinh doanh hoặc đầu tư.
利息
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa