Anh - Việt

Bản dịch của từ Số mệnh trong tiếng Trung

số mệnh

Danh từ

số mệnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · những điều may rủi, hoạ phúc đã được tạo hoá định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm [nói tổng quát]

命运

những điều may rủi, hoạ phúc đã được tạo hoá định sẵn cho cuộc đời của mỗi người, theo quan niệm duy tâm [nói tổng quát]

Ví dụ
他相信自己的命运早已注定。【】Anh ấy tin rằng số mệnh của mình đã được định sẵn.
她不接受坏的命运。【】Cô ấy không chấp nhận số mệnh xấu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh