Anh - Việt
số một
Danh từ
số một (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người, vật hoặc vị trí được xếp hạng cao nhất; cũng chỉ người hay thứ giỏi nhất.
排名第一的人、事物或位置;也指最优秀的。
Người, vật hoặc vị trí được xếp hạng cao nhất; cũng chỉ người hay thứ giỏi nhất.
Ví dụ
兰在河内的比赛中保持第一名。【】Lan giữ vị trí số một trong cuộc thi ở Hà Nội.
对我来说,妈妈永远是最好的。【】Với tôi, mẹ luôn là số một.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số một (Noun)
Danh từ + số mộtsố một + Danh từĐộng từ + số một
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
第一的位置 vị trí số một | 这支队伍稳住了排名第一的位置。 Đội tuyển đã giữ vững vị trí số một trên bảng xếp hạng. |