Anh - Việt
số phận
Danh từ
số phận (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những điều tốt xấu được cho là đã định sẵn sẽ xảy ra trong cuộc đời của một người hoặc một vật.
被认为早已注定的人或事物的一生遭遇和结局。
Những điều tốt xấu được cho là đã định sẵn sẽ xảy ra trong cuộc đời của một người hoặc một vật.
Ví dụ
她相信命运让他们相遇。【】Cô ấy tin số phận đã đưa họ đến với nhau.
他不想让命运决定自己的未来。【】Anh không muốn để số phận quyết định tương lai của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số phận (Noun)
số phận + Tính từsố phận + Từ đi kèmĐộng từ + số phận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
残酷的命运 số phận nghiệt ngã | 她凭借毅力战胜了残酷的命运。 Cô ấy đã vượt qua số phận nghiệt ngã bằng sự kiên trì. |
坎坷的命运 số phận hẩm hiu | 他总是同情孤儿坎坷的命运。 Ông luôn thương cảm cho số phận hẩm hiu của những đứa trẻ mồ côi. |