Anh - Việt
số phức
Danh từ
số phức (Danh từ)
Nghĩa 01 · tổng của một số thực với một số ảo
复数
tổng của một số thực với một số ảo
Ví dụ
Lan在数学课上学习复数。【】Lan học số phức trong giờ toán.
这不是普通数,而是复数。【】Đây không phải số thường, mà là số phức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa