Anh - Việt
sợ sệt
Động từ
sợ sệt (Động từ)
Nghĩa 01 · sợ tới mức trở nên yếu hèn, bất lực
害怕得无能为力
sợ tới mức trở nên yếu hèn, bất lực
Ví dụ
面对人群,南吓得畏缩并保持沉默。【】Trước đám đông, Nam sợ sệt và im lặng.
兰没有因昨天的批评而畏缩。【】Lan không sợ sệt trước lời chỉ trích hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa