Anh - Việt
số thực
Danh từ
số thực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, khác với số ảo.
有理数和无理数的统称,与虚数相对。
Tên gọi chung của số hữu tỉ và số vô tỉ, khác với số ảo.
Ví dụ
十年级学生在数学课上学习实数。【】Học sinh lớp mười học về số thực trong môn toán.
每个有理数和无理数都是实数。【】Mọi số hữu tỉ và số vô tỉ đều là số thực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số thực (Noun)
Danh từ + số thựcsố thực + Tính từĐộng từ + số thực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
实数集 tập số thực | 实数集是无限集。 Tập số thực là một tập vô hạn. |
实数轴 trục số thực | 在实数轴上,每个点对应一个数。 Trên trục số thực, mỗi điểm ứng với một số. |
实数系统 hệ thống số thực | 实数系统包括有理数和无理数。 Hệ thống số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ. |
实数数列 dãy số thực | 这个实数数列收敛于0。 Dãy số thực này hội tụ về 0. |