số
số (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khái niệm hoặc giá trị dùng để đếm, cho biết có bao nhiêu sự vật.
用于计数、表示数量的概念或数值。
Khái niệm hoặc giá trị dùng để đếm, cho biết có bao nhiêu sự vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ký hiệu từ 0 đến 9 dùng để viết một con số.
表示一个数的0到9的符号。
Ký hiệu từ 0 đến 9 dùng để viết một con số.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Con số hoặc dãy số dùng để nhận diện, liên hệ hoặc phân biệt người, vật hay vé.
用于识别、联系或区分人、物、票的数字或数字串。
Con số hoặc dãy số dùng để nhận diện, liên hệ hoặc phân biệt người, vật hay vé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Vị trí truyền động của xe, như số một, số hai hoặc số lùi.
车辆变速时使用的挡位,如一挡或倒挡。
Vị trí truyền động của xe, như số một, số hai hoặc số lùi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Điều may rủi được cho là đã định sẵn trong cuộc đời.
被认为是人生中早已注定的祸福遭遇。
Điều may rủi được cho là đã định sẵn trong cuộc đời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
序列号 số sê-ri | 序列号印在设备背面。 Số sê-ri được in ở mặt sau của thiết bị. |
倒挡 số lùi | 她挂倒挡停车。 Cô ấy cài số lùi để đỗ xe. |
命运 số phận | 他相信每个人都有自己的命运。 Anh tin rằng mỗi người đều có số phận riêng. |
大量的 số lượng lớn | 夏天有大量游客来这里。 Số lượng lớn khách du lịch đến đây vào mùa hè. |
电话号码 số điện thoại | 你可以告诉我你的电话号码吗? Bạn có thể cho tôi số điện thoại của bạn không? |