Số

Số (Danh từ)
Từ dùng để đếm [gọi là những số tự nhiên]
数字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Chữ số [nói tắt]
数字
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Từ dùng để chỉ tập hợp những vật cùng loại, về mặt đếm được nhiều hay ít
数量
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Số gán cho một vật làm kí hiệu phân biệt nó với những vật cùng loại, hoặc phân biệt tiểu loại của nó với những tiểu loại khác trong toàn bộ hệ thống phân loại
编号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Con số dùng trong hộp tốc độ, ứng với tỉ số vòng quay giữa trục đầu và trục cuối
变速箱的档位
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Số khác nhau ghi trên vé trong một trò chơi may rủi, vé nào trúng giải thì được thưởng
彩票号码
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bản báo hoặc tạp chí ra vào một ngày, một kì nào đó, được ghi rõ bằng một con số thứ tự nhất định
期号
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phạm trù ngữ pháp của danh từ, tính từ, động từ, đại từ trong một số ngôn ngữ, thông qua phương tiện hình thái học để biểu thị ý có một [gọi là số ít] hoặc có trên một [gọi là số nhiều]
数
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Những sự may rủi gặp phải trong cuộc đời của mỗi người, đã được định sẵn từ trước một cách thần bí, theo quan niệm duy tâm
命运
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
