Anh - Việt
sợ
Động từ
sợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy hoảng hốt hoặc không yên tâm trước người, vật hay việc có thể gây nguy hiểm hoặc làm mình khó chịu.
因觉得某人、某物或某事可能有危险而害怕。
Cảm thấy hoảng hốt hoặc không yên tâm trước người, vật hay việc có thể gây nguy hiểm hoặc làm mình khó chịu.
Ví dụ
小女孩害怕大狗。【】Con bé sợ chó lớn.
我害怕不得不独自在黑暗中走路。【】Tôi sợ phải đi một mình trong bóng tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lo rằng điều không hay có thể xảy ra.
担心不好的事情可能发生。
Lo rằng điều không hay có thể xảy ra.
Ví dụ
我担心明天会下雨。【】Tôi sợ ngày mai trời sẽ mưa.
她担心自己会误了航班。【】Cô ấy sợ mình sẽ trễ chuyến bay.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Dùng để dè dặt nói rằng điều không mong muốn có lẽ đúng hoặc sẽ xảy ra.
用于委婉地说不希望的事可能是真的或会发生。
Dùng để dè dặt nói rằng điều không mong muốn có lẽ đúng hoặc sẽ xảy ra.
Ví dụ
恐怕那家店已经关门了。【】Tôi sợ là cửa hàng đã đóng cửa rồi.
恐怕我们没有足够的时间了。【】Tôi sợ chúng ta không còn đủ thời gian.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sợ (Verb)
Từ đi kèm + sợsợ + Danh từsợ + Từ đi kèmsợ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
别害怕 đừng sợ | 别害怕,一切都会好的。 Đừng sợ, mọi chuyện rồi sẽ ổn thôi. |
恐怕来不及了 tôi sợ là không kịp | 恐怕今天来不及完成报告了。 Tôi sợ là không kịp hoàn thành báo cáo hôm nay. |