Anh - Việt

Bản dịch của từ Sổ trong tiếng Trung

sổ

Danh từTính từĐộng từ

sổ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập giấy trắng hoặc có kẻ dòng, đóng thành quyển có bìa, dùng để ghi chép.

用来记录或书写的成本纸本。

Tập giấy trắng hoặc có kẻ dòng, đóng thành quyển có bìa, dùng để ghi chép.

Ví dụ
我每天在笔记本上做记录。【】Tôi ghi chép vào sổ mỗi ngày.
老师检查每个学生的练习本。【】Cô giáo kiểm tra sổ của từng học sinh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sổ (Noun)

sổ + Danh từĐộng từ + sổ
Kết hợp từ của sổ
Collocation
Ví dụ

储蓄存折

sổ tiết kiệm

他从去年起就把钱存在一本储蓄存折里。

Ông ấy gửi tiền vào sổ tiết kiệm từ năm ngoái.

笔记本

sổ tay

我总是随身带着笔记本,记下突然冒出的想法。

Tôi luôn mang theo sổ tay để ghi lại ý tưởng.

成绩册

sổ điểm

老师把测验分数记在成绩册上。

Cô giáo ghi điểm kiểm tra vào sổ điểm.

sổ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Béo lên nhanh và không đều, trông phềnh ra thiếu cân đối.

身体或脸部很快发胖且不均匀,显得浮肿。

Béo lên nhanh và không đều, trông phềnh ra thiếu cân đối.

Ví dụ
他吃了太多甜食,脸看起来浮肿。【】Ăn nhiều đồ ngọt quá nên mặt anh ấy trông sổ ra.
假期过后,她觉得全身都有些浮肿。【】Sau kỳ nghỉ lễ, cô ấy thấy người mình sổ ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

sổ (Động từ)

Nghĩa 01 · Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ.

从被关押的地方逃出来。

Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ.

Ví dụ
两只狗从狗圈里跑了出来,冲到了街上。【】Hai con chó sổ khỏi chuồng và chạy ra đường.
小偷在夜里从监狱逃了出来。【】Tên trộm đã sổ khỏi nhà giam trong đêm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Bị tuột ra, rời ra khi vốn được khâu, buộc hoặc tết.

原本系紧或缝好的东西松开、散开。

Bị tuột ra, rời ra khi vốn được khâu, buộc hoặc tết.

Ví dụ
我的鞋带开始松开了。【】Dây giày của tôi bắt đầu sổ ra.
衣服下摆的线开始散开了。【】Chỉ ở gấu áo bắt đầu sổ ra.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Bày tỏ hết tâm sự, nỗi lòng với người khác.

把心里的话坦率地说出来。

Bày tỏ hết tâm sự, nỗi lòng với người khác.

Ví dụ
她把心事全都向好朋友倾诉了。【】Cô ấy sổ hết tâm sự với bạn thân.
他从来没有向任何人倾吐过心声。【】Anh ấy chưa bao giờ sổ lòng với ai.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sổ (Verb)

Danh từ + sổsổ + Danh từ
Kết hợp từ của sổ
Collocation
Ví dụ

鸟儿逃出笼子

chim sổ lồng

门一打开,鸟就从笼子里逃走了。

Con chim sổ lồng bay mất khi cửa vừa mở.

头发散了

tóc sổ ra

风一吹,她的头发散了,乱糟糟的。

Gió thổi làm tóc sổ ra rối bù.

鞋带松了

dây giày sổ ra

男孩的鞋带松开了,他差点绊倒。

Dây giày sổ ra khiến cậu bé suýt ngã.

Video ngữ cảnh