sổ
sổ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập giấy trắng hoặc có kẻ dòng, đóng thành quyển có bìa, dùng để ghi chép.
用来记录或书写的成本纸本。
Tập giấy trắng hoặc có kẻ dòng, đóng thành quyển có bìa, dùng để ghi chép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sổ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
储蓄存折 sổ tiết kiệm | 他从去年起就把钱存在一本储蓄存折里。 Ông ấy gửi tiền vào sổ tiết kiệm từ năm ngoái. |
笔记本 sổ tay | 我总是随身带着笔记本,记下突然冒出的想法。 Tôi luôn mang theo sổ tay để ghi lại ý tưởng. |
成绩册 sổ điểm | 老师把测验分数记在成绩册上。 Cô giáo ghi điểm kiểm tra vào sổ điểm. |
sổ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Béo lên nhanh và không đều, trông phềnh ra thiếu cân đối.
身体或脸部很快发胖且不均匀,显得浮肿。
Béo lên nhanh và không đều, trông phềnh ra thiếu cân đối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
sổ (Động từ)
Nghĩa 01 · Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ.
从被关押的地方逃出来。
Thoát ra khỏi nơi bị giam giữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị tuột ra, rời ra khi vốn được khâu, buộc hoặc tết.
原本系紧或缝好的东西松开、散开。
Bị tuột ra, rời ra khi vốn được khâu, buộc hoặc tết.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Bày tỏ hết tâm sự, nỗi lòng với người khác.
把心里的话坦率地说出来。
Bày tỏ hết tâm sự, nỗi lòng với người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sổ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鸟儿逃出笼子 chim sổ lồng | 门一打开,鸟就从笼子里逃走了。 Con chim sổ lồng bay mất khi cửa vừa mở. |
头发散了 tóc sổ ra | 风一吹,她的头发散了,乱糟糟的。 Gió thổi làm tóc sổ ra rối bù. |
鞋带松了 dây giày sổ ra | 男孩的鞋带松开了,他差点绊倒。 Dây giày sổ ra khiến cậu bé suýt ngã. |