Anh - Việt
số từ
Danh từ
số từ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Từ dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự.
表示数量或顺序的词。
Từ dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự.
Ví dụ
在这个句子里,“三”是一个数词。【】Trong câu này, “ba” là một số từ.
“第二”是表示顺序的数词。【】“Thứ hai” là số từ chỉ thứ tự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của số từ (Noun)
số từ + Động từĐộng từ + số từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
序数词 số từ chỉ thứ tự | “first”是一个序数词。 “First” là một số từ chỉ thứ tự. |
基数词 số từ chỉ số lượng | “five”是一个基数词。 “Five” là một số từ chỉ số lượng. |