Sợi phở
Danh từ

Sợi phở (Danh từ)
01
Sợi mỳ dùng để làm phở, loại mỳ làm từ bột gạo mỏng và dài, thường dùng để nấu món phở truyền thống của Việt Nam
用米粉制成的细长面条,常用于越南传统牛肉粉(phở)汤中
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
02
Dạng bánh phở được làm từ bột gạo, có hình sợi dài, mỏng, trắng, dùng để nấu nước dùng phở.
用米粉制成的细长白色米线,常用于制作越南牛肉粉汤。
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.
