ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sơn dầu
Chất liệu hội hoạ, nhão, hơi quánh, không hoà tan trong nước, chế từ màu bột và dầu ép, thường dùng vẽ tranh
油画是一种用颜料和干燥油混合制成的厚涂料。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Tranh sơn dầu [nói tắt]
油画