ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Sơn lại
Làm mới bề mặt vật thể bằng cách tô, phết sơn lên một lần nữa sau khi sơn lần đầu đã bị hư, bị tróc hoặc phai màu.
重新涂漆
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa