Anh - Việt
sóng âm
Danh từ
sóng âm (Danh từ)
Nghĩa 01 · dao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác
声波
dao động cơ học truyền trong môi trường đàn hồi, kích thích được thần kinh thính giác
Ví dụ
声波通过空气传播,让我们听见说话。【】Sóng âm truyền qua không khí, giúp ta nghe lời nói.
声波不能在真空中传播。【】Sóng âm không truyền được trong chân không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa