Anh - Việt
sống lưng
Danh từ
sống lưng (Danh từ)
Nghĩa 01 · đường nổi gồ ở giữa lưng theo dọc xương sống
脊柱中间的隆起
đường nổi gồ ở giữa lưng theo dọc xương sống
Ví dụ
天冷时,明的脊背在衬衫下清晰可见。【】Khi rét, sống lưng của Minh nổi rõ dưới áo.
兰的脊背隔着衬衫并不明显。【】Sống lưng của Lan không nổi rõ qua áo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa