Anh - Việt
sóng thần
Danh từ
sóng thần (Danh từ)
Nghĩa 01 · sóng biển rất to, cao đến hàng chục mét, do động đất ngầm dưới biển gây ra, có sức tàn phá rất lớn
海啸
sóng biển rất to, cao đến hàng chục mét, do động đất ngầm dưới biển gây ra, có sức tàn phá rất lớn
Ví dụ
去年,日本发生了严重的海啸。【】Năm ngoái, Nhật Bản xảy ra một sóng thần kinh khủng.
这个城市没有经历过海啸的破坏吗?【】Thành phố này chưa từng chịu thiệt hại do sóng thần sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa