Anh - Việt

Bản dịch của từ Sống trong tiếng Trung

sống

Danh từĐộng từTính từ

sống (Danh từ)

Nghĩa 01 · cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng

钝边

cạnh dày của vật, ở phía đối lập với lưỡi, răng

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật

脊

phần nổi gồ lên theo chiều dọc ở giữa một số vật

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

sống (Động từ)

Nghĩa 01 · tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết

生存

tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường bên ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cả cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình

生活

ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cả cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó

生活

duy trì sự sống của mình bằng những phương tiện vật chất nào đó

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · sống kiểu nào đó hoặc sống trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó

以某种方式生活

sống kiểu nào đó hoặc sống trong hoàn cảnh, tình trạng nào đó

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · tồn tại với con người, không mất đi

生存

tồn tại với con người, không mất đi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · cư xử, ăn ở ở đời

生活

cư xử, ăn ở ở đời

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sống (Verb)

ADVERBNOUNPHRASES
Kết hợp từ của sống
Collocation
Ví dụ

sống một mình

小明享受独自生活,因为这样他可以自由安排自己的时间。

Xiaoming thích sống một mình vì anh ấy có thể tự do sắp xếp thời gian của mình.

sống tốt

许多老人通过社区的帮助能够生活得好。

Nhiều người cao tuổi có thể sống tốt nhờ sự giúp đỡ từ cộng đồng.

sống chung

小王和小李在上海有很紧密的关系,他们住在一起已经半年了。

Xiao Wang và Xiao Li có một mối quan hệ sống cùng nhau rất gần gũi ở Thượng Hải, và họ đã sống cùng nhau được nửa năm rồi.

sống xa

虽然家人住得很远,我们依然保持着紧密的关系,每周都会视频聊天。

Mặc dù gia đình tôi living far away, chúng tôi vẫn duy trì mối quan hệ gần gũi bằng cách gọi video mỗi tuần.

sống (Tính từ)

Nghĩa 01 · ở trạng thái còn sống, chưa chết

活着

ở trạng thái còn sống, chưa chết

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · xem trống [gà trống]

光秃的

xem trống [gà trống]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · chưa được nấu chín

生的

chưa được nấu chín

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · [nguyên liệu] còn nguyên, chưa được chế biến

生的

[nguyên liệu] còn nguyên, chưa được chế biến

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · chưa thuần thục, chưa đủ độ chín

未成熟

chưa thuần thục, chưa đủ độ chín

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay

未去皮或未破碎的

chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay

Ví dụ

Nghĩa 07 · [chiếm đoạt] một cách trắng trợn

公然的

[chiếm đoạt] một cách trắng trợn

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh