Anh - Việt
sốt rét
Danh từ
sốt rét (Danh từ)
Nghĩa 01 · bệnh lây do một loại kí sinh trùng truyền qua muỗi anophel gây nên những cơn rét, nóng có chu kì, gây đau đầu, đau xương sống, làm huỷ hoại nhiều hồng cầu
疟疾
bệnh lây do một loại kí sinh trùng truyền qua muỗi anophel gây nên những cơn rét, nóng có chu kì, gây đau đầu, đau xương sống, làm huỷ hoại nhiều hồng cầu
Ví dụ
他因为感染了疟疾住院了。【】Anh ấy nhập viện vì bị sốt rét nhiễm trùng.
你没有得沼泽热,对吗?【】Bạn không bị sốt rét, đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa