sốt
sốt (Động từ)
Nghĩa 01 · Có nhiệt độ cơ thể tăng cao hơn bình thường do bệnh.
因生病而体温升高。
Có nhiệt độ cơ thể tăng cao hơn bình thường do bệnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sốt (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正在发烧 đang sốt | 宝宝正在发烧,所以很累。 Bé đang sốt nên rất mệt. |
sốt (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng nhiệt độ cơ thể tăng cao hơn bình thường, thường do bệnh.
因生病而体温高于正常水平的状态。
Tình trạng nhiệt độ cơ thể tăng cao hơn bình thường, thường do bệnh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Sự tăng đột ngột về nhu cầu hoặc sự quan tâm, thường làm giá cả tăng cao trong một thời gian.
需求或关注突然增加的现象,常使价格上涨。
Sự tăng đột ngột về nhu cầu hoặc sự quan tâm, thường làm giá cả tăng cao trong một thời gian.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sốt (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一阵发烧 cơn sốt | 她今早退烧了。 Cơn sốt của cô ấy đã giảm vào sáng nay. |
sốt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở tình trạng được nhiều người mua hoặc quan tâm, thường khan hiếm và có giá tăng cao.
因需求旺盛而紧俏、价格上涨。
Ở tình trạng được nhiều người mua hoặc quan tâm, thường khan hiếm và có giá tăng cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sốt (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
火热的房地产市场 thị trường bất động sản sốt | 火热的房地产市场使房价快速上涨。 Thị trường bất động sản sốt đã làm giá nhà tăng nhanh. |
土地很抢手 đất sốt | 土地很抢手,因此很多人想投资。 Đất sốt khiến nhiều người muốn đầu tư. |
门票卖得很快 vé đang sốt | 因为音乐会只演一晚,门票卖得很快。 Vé đang sốt vì buổi hòa nhạc chỉ diễn ra một đêm. |