Anh - Việt
sớt
Động từ
sớt (Động từ)
Nghĩa 01 · Lấy bớt một phần của mình để cho người khác.
从自己有的东西中分出一部分给别人。
Lấy bớt một phần của mình để cho người khác.
Ví dụ
妈妈给弟弟妹妹盛了一些汤。【】Mẹ sớt cho em một bát canh.
他匀给我一点坐公交车的钱。【】Anh ấy sớt cho tôi ít tiền xe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Rơi hoặc chảy xuống thành vài giọt nhỏ.
液体一滴一滴地落下。
Rơi hoặc chảy xuống thành vài giọt nhỏ.
Ví dụ
雨后,水从屋顶滴下来。【】Nước từ mái nhà sớt xuống sau cơn mưa.
泪水从她的脸颊上滴落。【】Nước mắt sớt xuống má cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sớt (Verb)
Danh từ + sớtsớt + Danh từsớt + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
汗水滴下来 mồ hôi sớt xuống | 他跑步时,汗水从脸上滴下来。 Mồ hôi sớt xuống mặt anh ấy khi anh chạy. |
眼泪流下来 nước mắt sớt xuống | 泪水从她的脸颊流下来。 Nước mắt sớt xuống má cô ấy. |