Anh - Việt
sự chậm trễ
Danh từ
sự chậm trễ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Việc xảy ra muộn hơn thời gian dự kiến hoặc làm tiến độ bị kéo dài.
比预定时间晚发生,或使进度延后。
Việc xảy ra muộn hơn thời gian dự kiến hoặc làm tiến độ bị kéo dài.
Ví dụ
航班延误让我们错过了会议。【】Sự chậm trễ của chuyến bay làm chúng tôi lỡ cuộc họp.
很抱歉我回复你的邮件晚了。【】Xin lỗi vì sự chậm trễ trong việc trả lời email của bạn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự chậm trễ (Noun)
sự chậm trễ + Giới từsự chậm trễ + Tính từĐộng từ + sự chậm trễ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
交货延迟 sự chậm trễ trong việc giao hàng | 客户抱怨交货延迟。 Khách hàng phàn nàn về sự chậm trễ trong việc giao hàng. |
付款延迟 sự chậm trễ trong thanh toán | 公司会对付款延迟收取费用。 Công ty tính phí đối với sự chậm trễ trong thanh toán. |