Anh - Việt

Bản dịch của từ Sự hấp thụ trong tiếng Trung

sự hấp thụ

Danh từ

sự hấp thụ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Quá trình cơ thể hoặc vật liệu hút và giữ một chất, năng lượng hoặc thông tin từ bên ngoài.

身体或材料吸收并保留外来物质、能量或信息的过程。

Quá trình cơ thể hoặc vật liệu hút và giữ một chất, năng lượng hoặc thông tin từ bên ngoài.

Ví dụ
钙的吸收有助于儿童的骨骼更强壮。【】Sự hấp thụ canxi giúp xương của trẻ chắc khỏe hơn.
植物根部需要吸收水分和养分。【】Rễ cây cần sự hấp thụ nước và chất dinh dưỡng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sự hấp thụ (Noun)

sự hấp thụ + Danh từsự hấp thụ + Giới từĐộng từ + sự hấp thụ
Kết hợp từ của sự hấp thụ
Collocation
Ví dụ

营养吸收

sự hấp thụ chất dinh dưỡng

胃部不适时,营养吸收可能会减少。

Sự hấp thụ chất dinh dưỡng có thể giảm khi bạn bị đau dạ dày.

吸热

sự hấp thụ nhiệt

深色会增加对阳光热量的吸收。

Màu tối làm tăng sự hấp thụ nhiệt từ ánh nắng.

吸水

sự hấp thụ nước

这种毛巾的吸水性很好。

Loại khăn này có sự hấp thụ nước rất tốt.

光吸收

sự hấp thụ ánh sáng

树叶通过吸收光来产生能量。

Lá cây có sự hấp thụ ánh sáng để tạo năng lượng.

Video ngữ cảnh