Anh - Việt

Bản dịch của từ Sử sách trong tiếng Trung

sử sách

Danh từ

sử sách (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sách vở ghi chép về lịch sử, các sự kiện và nhân vật của quá khứ.

记载历史事件和人物的书籍与文献。

Sách vở ghi chép về lịch sử, các sự kiện và nhân vật của quá khứ.

Ví dụ
史书记载了1954年的奠边府战役胜利。【】Sử sách ghi lại chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.
许多史书记载了这个国家的封建时期。【】Nhiều sử sách ghi chép về thời kỳ phong kiến của đất nước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của sử sách (Noun)

Giới từ + sử sáchsử sách + Danh từsử sách + Giới từsử sách + Động từ
Kết hợp từ của sử sách
Collocation
Ví dụ

在史书中

trong sử sách

他的名字被记入史书。

Tên tuổi ông ấy được ghi danh trong sử sách.

Video ngữ cảnh